SƠN NỘI NGOẠI THẤT SEAPAINT GIÁ RẺ


Federal Paint là thương hiệu sơn Malaysia đầu tiên được thành lập từ năm 1958. Nó sản xuất một loạt các loại sơn nước chất lượng sơn và chất phủ phục vụ cho nhu cầu của ngành công nghiệp và người tiêu dùng với giá cả cạnh tranh. 
Cung cấp sơn chất lượng tuyệt vời và chất phủ và đảm bảo sự hài lòng của khách hàng là lời hứa của thương hiệu Federal Paint và cam kết được hoạt động bởi hệ thống quản lý chất lượng mạnh mẽ triển khai thực hiện và liên tục nghiên cứu để phát triển tốt nhất về sơn và chất phủ trong ngành công nghiệp. 
Federal Paint đã nhận được chứng chỉ SIRIM cho hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2008 và SIRIM Green Label cho các sản phẩm xanh và thân thiện với môi trường. Fedelux và Fedesilk, thương hiệu cao cấp của Federal Paint nổi tiếng về chất lượng và quy trình áp dụng dễ dàng.
Federal Paint được hỗ trợ bởi một mạng lưới rộng khắp của các nhà phân phối và các đại lý trên khắp Malaysia và thương hiệu cũng có mặt trong khu vực ASEAN. 
Một thương hiệu đoạt giải thưởng, đã giành giải thưởng The BrandLaureate SME BestBrands Awards 2011 cho các nhãn hiệu tốt nhất về sơn và sơn phủ và giải thưởng Golden Bull Award.


SEAPAINT VIET NAM JOINT STOCK COMPAMY
Office in Malaysia : 21, Persiaran Desa Ampang 1, Taman Sri Ampang, 68000, Ampang, Selangor  
Dưới đây công ty Nguyễn Bình xin gửi đến Quý khách hàng bảng báo giá chi tiết các sản phẩm sơn Federal tại thị trường Việt Nam như sau:
Loại sản phẩm
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Giá VNĐ
SƠN LÓT
WALL SEALER
SƠN LÓT NGOÀI NHÀ FELTEC 1200
5L
389.850
18L
1.437.500
SƠN LÓT TRONG NHÀ FELTEC 800
5L
254.150
18L
874.000
SƠN NƯỚC TRONG NHÀ
SƠN NƯỚC CAO CẤP FEDESILK
5L
546.250
18L
1.955.000
SƠN NƯỚC TRẮNG MỊN FEDELITE PLUS
5L
229.900
18L
864.800
SƠN NƯỚC KINH TẾ FEDELITE EMULSION
5L
218.500
18L
736.000
SƠN NƯỚC NGOÀI NHÀ
SƠN NƯỚC CAO CẤP NHỰA ACRYLSHILED (100% gốc Acrylic)
5L
586.500
18L
2.070.000
SƠN NƯỚC TRẮNG MỊN FEDECOAT
18L
1.380.000
 Bảng giá trên chưa bao gồm 10% VAT.
Bảng giá trên áp dụng cho màu trắng và giao hàng miễn phí tại TP.HCM khi số lượng 100L.
Tiền màu sẽ dựa trên bảng màu của hãng federal paint hoặc các hãng tương đương.
Hàng nhập khẩu 100% tại Malaysia và Phân phối độc quyền tại Việt Nam : Công ty Cổ Phần Seapaint Việt Nam
Quý khách hàng vui lòng liên hệ thông tin.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DICH VỤ KỸ THUẬT NGUYỄN BÌNH
KB1/4A (1/4A) Đường 49, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
Tel: 028 66 580 758 – Phòng Kinh doanh:0938 215 398 – Phòng Kỹ Thuật: 090947 13 14
Email: nguyenbinhcompany.ltd@gmail.com

SƠN CÔNG NGHIỆP INTERNATIONAL - AkzoNobel

Akzo Nobel Coatings Vietnam sản xuất International paint tại Việt Nam

Kể từ năm 1881, thương hiệu International của chúng tôi đã và đang xây dựng các vị trí dẫn đầu trên thị trường hàng hải, sơn bảo vệ và sơn du thuyền.

Bảo vệ tài sản là một vấn đề quan trọng đối với khách hàng của chúng tôi. Thực hiện các lựa chọn đúng đắn thường có tác động đến lợi nhuận lâu dài cũng như hiệu quả hoạt động - những vấn đề gần với trái tim của bất kỳ tổ chức nào. Để thực sự tạo sự khác biệt, bạn cần những gì tốt nhất của cả hai thế giới. Trọng tâm R & D của chúng tôi đảm bảo rằng thông qua quá trình cải tiến liên tục, chúng tôi có thể cung cấp các sản phẩm và dịch vụ tiên tiến đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế cao nhất, trong khi đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu về quy định trong mọi lĩnh vực kinh doanh.


Các dòng sản phẩm
Sơn tàu biển
Sơn bảo vệ
Sản phẩm cơ bản:
- Interbond 201; Interbond 808; Interbond 501;...
- Intercept 7000; Intercept 8000; Intercept 8500;...
- Interfine 878;...
- Interflex 8700SPC;...
- Intergard 263; Intergard 269; Intergard 343; Intergard 400; Intergard 403; Intergard 410; Intergard 423; Intergard 5600; Intergard 5620; Intergard 7020; Intergard 740; Intergard 7600; Intergard 787; Intergard 821;...
- Interlac 665; Interlac 678;...
- Interline 104; Interline 344; Interline 605; Interline 704; Interline 850; Interline 9001; Interline 904; Interline 955; Interline 982; Interline 994;...
- Interplate 937; Interplate 997; Interplate Zero;...
- Interprime 198; Interprime 539; Interprime 65;...
- Intersheen 579;...
- Intershield 163 Inerta 160; Intershield 300; Intershield 300HS; Intershield 300V; Intershield 456; Intershield 486; Intershield 6GV; Intershield 6LV; Intershield 803; Intershield 803Plus; Intershield 851; Intershield 852; Intershield 9G; Intershield 9L; Intershield One-2-one Aluminium; Intershield One-2-one Red.
- Intersleek 1100SR; Intersleek 386; Intersleek 425; Intersleek 717; Intersleek 7180; Intersleek 731-USA; Intersleek 737; Intersleek 757; Intersleek 970;...
- Intersmooth 360SPC; Intersmooth 365SPC; Intersmooth 7460 HS SPC; Intersmooth 7465 KS SPC; Intersmooth 7465 Si SPC; Intersmooth 7475 Si SPC;...
- Interspeed 340-BQA341; Interspeed 340-BQA 343; Interspeed BQA 344; Interspeed 6200; Interspeed 6400;...
- Interswift 455FB; Interswift 655; Interswift 6600; Interswift 6800HS; Interswift 6900 Si;..
- Interthane 989; Interthane 990; Interthane 990HS;...
- Intertherm 50; Intertherm 891;...
- Intertuf 203; Intertuf 262; Intertuf 362;...
- Interzinc 22;...
- Intergard 400; Intergard 7020;...
- Interswift 455FB; Interswift 655; Interswift 6600; Interswift 6800HS; Interswift 6900S;...
- Interline 104; Interline 344; Interline 605; Interline 704; Interline 9001; Interline 904; Interline 955; Interline 994; Interline 850;...
- Interlac 665; Interlac 678;...
- Interzone 954;...
Bảng màu International 21 màu chuẩn

100 màu sơn International

Công ty phân phối sơn International tại VietNam với uy tín chất lượng và giá thành tốt nhất. Quý khách hàng có nhu cầu cần tư vấn hoặc báo giá vui lòng liên hệ theo địa chỉ và thông tin bên dưới:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT NGUYỄN BÌNH
1/4A (KB1/4A) Đường 49, P. Hiệp Bình Chánh, Q, Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
(028)66 580 758---0938 215 398---0983 132 412
Email: nguyenbinhcompany.ltd@gmail.com

QUY TRÌNH THI CÔNG SƠN EPOXY HỆ LĂN RULO

QUY TRÌNH HƯỚNG DẪN THI CÔNG SƠN EPOXY
(Sơn sàn nền nhà xưởng bê tông lăn rulo)

I. Cấu trúc

II. Quy trình:

Giai đoạn Mô tả công việc
Kiểm tra bề mặt sàn, nền Kiểm tra các tiêu chí sàn nền như sau:
- Độ ẩm tối đa 85%.
- Sàn, nền bê tông phải khô chắc chắn đảm bảo được tuổi thọ >20 ngày (tức sàn nền mới đổ bê tông phải sau 20 ngày mới áp dụng epoxy).
- Nền sàn bê tông phải khô cứng mac>=250, độ dày lớp bê tông >=5cm, cường độ tối thiểu 25N/mm2 và lực bám dính là 1.5N/mm2.
- Sàn không bị thấm nhiễm dầu mỡ, nhớt, hay tạp chất hóa chất. Nếu có phải xử lý l trước bằng dung dịch tẩy rửa,…
Xử lý chuẩn bị bề mặt
1. Làm sạch và tạo độ nhám trên bề mặt bê tông bằng máy làm nhám hoặc dụng cụ tương tự.
2. Dùng máy hút bụi công nghiệp (hoặc dụng cụ tương tự) hút sạch bụi trên bề mặt bê tông vừa được xả nhám.

3. Bước này có thể bỏ qua, Dùng giẻ ẩm lau qua bề mặt sàn lưu ý giẻ ẩm (không ướt) mục đích giúp sàn sạch hơn vì giẻ ẩm sẽ làm sạch bụi mà máy bỏ sót.
Lăn lớp sơn lót 1. Khuấy riêng từng thành phần khoảng 1-2 phút, sau đó trộn 2 phần vào nhau, khuấy đều ở tốc độ thấp (300 – 400 vòng/phút) bằng dụng cụ chuyên dùng khuấy sơn, máy đánh sơn đều (khoảng 10-15 phút).
2. Dùng con lăn, lăn trực tiếp lên bề mặt bê tông. Thời gian sơn khô 2h, chuyển tiếp giữa 02 lớp ít nhất 4 – 12 giờ.

Chú ý: Thời gian sơn đong cứng trong 2h nên thi công trong 1h đầu vì khi 2 thành phần được pha trộn chung dùng không hết sẽ không dùng được nữa.
Trám trét sàn Trường hợp bề mặt sàn có những khe nứt, vết chân chim hoặc lỗ khí của bê tông hay lòi lõm ở mức nông, dùng Heavy Putty epoxy trám trét lại sao khi sơn lót khoảng 3h.

Lăn lớp phủ epoxy lần 1 Kiểm tra bề mặt trước khi sơn xem có bụi bám cát bám (do gió hay tác nhân xung quanh)
Khuấy riêng từng thành phần khoảng 1-2 phút, sau đó trộn 2 phần vào nhau, kết hợp thêm lượng dung môi 10-20% tùy vào tay người lăn sơn, khuấy đều ở tốc độ thấp (300 – 400 vòng/phút) bằng dụng cụ chuyên dùng khuấy sơn, máy đánh sơn đến khi đều màu (khoảng 10-15 phút). Dùng con lăn, lăn trực tiếp lên bề mặt bê tông. Thời gian sơn khô 2h, chuyển tiếp giữa 02 lớp ít nhất 4 – 12 giờ.

Chú ý: Thời gian sơn đong cứng trong 2h nên thi công tốt nhất trong 1h đầu vì khi 2 thành phần được pha trộn chung dùng không hết sẽ không dùng được nữa.
Trám trét sàn Trường hợp bề mặt sàn còn có những khe nứt, vết chân chim hoặc lỗ khí của bê tông do lớp sơn có màu giúp hiện rõ hơn ,dùng Heavy Putty epoxy trám trét lại sao khi sơn khô khoảng.
Chú ý: Chỉ trám trét lớp Putty mỏng <0 .5mm="" p="">Lăn lớp phủ epoxy hoàn thiện Kiểm tra bề mặt trước khi sơn xem có bụi bám cát bám (do gió hay tác nhân xung quanh)
Khuấy riêng từng thành phần khoảng 1-2 phút, sau đó trộn 2 phần vào nhau, kết hợp thêm lượng dung môi 10-20% tùy vào tay người lăn sơn, khuấy đều ở tốc độ thấp (300 – 400 vòng/phút) bằng dụng cụ chuyên dùng khuấy sơn, máy đánh sơn đến khi đều màu (khoảng 10-15 phút). Dùng con lăn, lăn trực tiếp lên bề mặt bê tông. Thời gian sơn khô 2h, chuyển tiếp giữa 02 lớp ít nhất 4 – 12 giờ.

Chú ý: Thời gian sơn đong cứng trong 2h nên thi công tốt nhất trong 1h đầu vì khi 2 thành phần được pha trộn chung dùng không hết sẽ không dùng được nữa.
Sàn sử dụng đi lại được sau 02 ngày, nên bảo dưởng sau 5-7 ngày sàn có thể sử dụng.
Độ dày hoàn thiện các lớp sơn đạt 0.3mm~ 0.5mm; Sàn vệ sinh dễ dàng, không bám bụi, kháng ẩm, chống thấm ngược, độ bền và độ cứng cao, chịu mài mòn tốt, chống trơn trượt. Chịu được xe nâng 5-7 tấn, chịu được axit nhẹ.

P. KỸ THUẬT – NGUYENBINH CO.,LTD
NGUYỄN VĂN NINH

SƠN EPOXY RAINBOW GIÁ RẺ

Sơn Rainbow là thương hiệu sơn có nhiều sản phẩm nhất trong các hãng, Rainbow phục vụ cho ngành sơn công nghiệp với sự đa dạng về sản phẩm. Sơn Rainbow được đơn vi chúng tôi phân phối với giá tốt nhất thị trường. Với danh mục sản phẩm như sau:
 
1001- Rainbow
Tên sản phẩm:
 1001 Epoxy Topcoat (EP-04)
Sử dụng:
 Sơn phủ epoxy topcoat
Thông số kỹ thuật:
Màu sắc:
Giá:
 1.085.000/4L B; 1.230.000/4L S

1002- Rainbow
Tên sản phẩm:
 1002 Epoxy primer white
Sử dụng:
 Sơn lót epoxy màu trắng
Thông số kỹ thuật:
 Liên hệ 0938215398
Màu sắc:
White
Giá:
 860.000/4L

1003- Rainbow
Tên sản phẩm:
 1003 Epoxy Putty
Sử dụng:
 Bột trét epoxy
Thông số kỹ thuật:
Liên hệ 0938215398
Màu sắc:
Xám
Giá:
950.000/4L

1004- Rainbow
Tên sản phẩm:
 1004 Epoxy Tar HB (EP06)
Sử dụng:
 Sơn epoxy nhựa đường mới
Thông số kỹ thuật:
Liên hệ 0938215398
Màu sắc:
Nâu, đen
Giá:
690.000/4L

1003- Rainbow
Tên sản phẩm:
 1003 Epoxy Putty
Sử dụng:
 Bột trét epoxy
Thông số kỹ thuật:
Liên hệ 0938215398
Màu sắc:
Xám
Giá:
950.000/4L
101ALKYD ENAMEL PAINT, RED
Sơn dầu Alkyd  màu đỏ
102ALKYD ENAMEL PAINT, WHITE
Sơn dầu Alkyd màu trắng đặc biệt
103ALUMINIUM PAINT
Sơn dầu Alkyd màu bạc
105ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
Sơn dầu Alkyd màu 1, 5, 43, 44, 45, 46
105ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
 Sơn dầu Alkyd màu 13, 14, 15
106ALKYD ENAMEL PAINT, MEDIUM COLOR
 Sơn dầu Alkyd màu vàng 16, 18, 19
106ALKYD ENAMEL PAINT
Sơn dầu Alkyd màu xanh lá cây 8, 9, xanh lam 47, 48, 49 50, 34, 88, 89, 90, 91, 54
107ALKYD ENAMEL PAINT
 Sơn dầu Alkyd màu 10, 26, 27, 36, 38, 39, 41, 51, 63, 92
108ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR
Sơn dầu Alkyd màu đen
109OIL PRIMER, WHITE
Sơn lót gốc màu trắng
110ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR #23, 64
 Sơn dầu Alkyd màu 23, 64
110ALKYD ENAMEL PAINT, DARK COLOR #6, 65, 93
 Sơn dầu Alkyd màu 6, 65, 93
111ALKYD ENAMEL PAINT GENERAL, PURPOSE, WHITE
 Sơn dầu Alkyd màu trắng thông dụng
150ALKYD ENAMEL PAINT 5050 BLUE GREY, OTHER COLOR
Sơn dầu Alkyd màu xám xanh và các loại khác
155RAINBOW SELF PRIMERING TOP COAT
 Sơn dầu lót và phủ cùng loại Rainbow
2301ALKYD ENAMEL PAINT, FLAT, WHITE
 Sơn dầu lót Alkyd không bóng màu trắng
805ALKYD PAINT THINNER
Chất pha loãng
401 "SOLVENT - BASED CEMENT MORTART PAINT 
Sơn  nước gốc dầu"
402 "CLEAR SOLVENT - BASED FOR CEMENT MORTART PAINT
 Sơn nước gốc dầu trong suốt không ố vàng"
404 " SOLVENT - BASED CEMENT MORTART PAINT, PRIMER 
Sơn  nước gốc dầu lớp lót màu trắng"
405 "SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 606
 Sơn nước gốc dầu bóng, mờ - màu 606"
405 "SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 608, 609
 Sơn nước gốc dầu bóng, mờ - màu 608, 609"
405 "SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 623 COLOR
 Sơn nước gốc dầu bóng mờ - màu da cam 623"
405 "SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 625, 664 COLOR 
Sơn nước gốc dầu bóng, mờ - màu da cam 664, màu đỏ 625"
405 "SOLVENT - BASED CE.MOR.PAINT, 618, 619
 Sơn nước gốc dầu bóng, mờ - màu vàng 618, 619"
418 "SOLVENT - BASED ANTI MILDE 
Sơn nước gốc dầu chống mốc"
807 Xylene Dung môi pha loãng sơn nước gốc dầu
1101BAKING ENAMEL #6, 18,25,34,47,50, 65, 68, 23
Sơn nung nhiệt độ thấp màu #6, 18, 25, 34, 47, 50, 65, 68
 Sơn nung nhiệt độ thấp màu #23, 88
1102BAKING ENAMEL
Sơn nung màu trắng
1104BAKING ENAMEL
Sơn nung các loại đa màu
1106BAKING ENAMEL
Sơn nung trong suốt
1109BAKING PRIMER
 Sơn lót màu đỏ nhiệt độ cao
1117BAKING ENAMEL
Sơn nung màu đen 
1112BAKING THINNER
 Chất pha loãng sơn nung nhiệt độ thấp
700ONE PACK POLYURETHANE MAINTENANCE PRIMER
Sơn PU bột kẽm bảo vệ chống gỉ một thành phần màu xám, màu nâu
710POLYURETHANE SEALER FOR WOOD
Sơn PU lót lớp đầu tiên (1 bộ 3,63Kg)
711POLYURETHANE SANDING
Sơn PU lớp lót thứ hai ( chất chính 2,8kg, chất đông cứng 1,4kg)
722POLYURETHANE COATING, CLEAR (N-TYPE)
Sơn PU trong suốt (loại N)
725POLYURETHANE COATING, WHITE (N-TYPE)
Sơn PU màu trắng ( Loại N)
726POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu vàng (Loại N) 16, 18, 19
727POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lá cây (Loại N) 3,6,9,8
728POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU (Loại N) #màu đỏ 23
#64, 65, 93
729POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu xanh lam (Loại N) 47,50
730POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu đen (Loại N)
745POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE)
Sơn PU màu bạc (Loại N) và màu đa màu
UP-450POLYURETHANE COATING, COLORS (N-TYPE), HIGH SOLD
Sơn phủ PU với thành phần chất rắn cao và đa màu
UP-450POLYURETHANE COATING, 18 YELLOW (N-TYPE), HIGH SOLID
Sơn phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu vàng 18
UP-450POLYURETHANE COATING, #25 RED (N-TYPE), HIGH SOLID
Sơn phủ PU với thành phần chất rắn cao, màu đỏ
UP-45OFPOLYURETHANE SUPER WEATHERING- DUR COATING
Sơn phủ PU chịu biến động thời thiết đa màu 
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING- DUR COATING
18, 23, 46
Sơn PU chịu biến động thời tiết, màu 18,23,46
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING- DUR COATING, 19, 61, 64
Sơn PU chịu biến động thời tiết màu 19, 61, 64
UP-450FPOLYURETHANE SUPER WEATHERING- DUR COATING, 25
Sơn PU chịu biến động thời tiết, màu 25
736PU PAINT THINNER
Dung môi pha loãng 
1001EPOXY TOPCOAT (EP-04)
Sơn phủ Epoxy, màu 1,2,8,15,16,18,19 (EP-04)
1002EPOXY PRIMER, WHITE
Sơn lót Epoxy, màu trắng
1003EPOXY PUTTY
Bột trét Epoxy
1004EPOXY TAR, HB (EP-06)
Sơn Epoxy nhựa đường mới, màu nâu, màu đen (EP-06)
1005EPOXY PAINT THINNER (SP-12)
Dung môi pha loãng
1006EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03) Bộ nhỏ:9,9KG; Bộ lớn 29,7KG
1007EPOXY RED LEAD PRIMER (EP-01)
Sơn lót Read Lead Primer mới (EP-01)
1009EPOXY RED OXIDE PRIMER (EP-02)
Sơn Epoxy chống gỉ mới (EP-02)
1010EPOXY VARNISH
Sơn Véc ni Epoxy mới
1011INORGANIC ZINC RICH PRIMER ( IZ - 01)
Sơn lót bột kẽm vô cơ (IZ-01)
1012EPOXY ZINC RICH THINNER (SP-13)
Dung môi pha loãng cho sơn bột kẽm
1014SOLVENRLESS EPOXY COATING, CLEAR
Sơn Epoxy trong suốt không dung môi mới
1015EPOXY TOPCOAT, SOLVENTLESS
Sơn Epoxy phủ không dung môi
1015ASEPOXY ANTI-STATIC COATING
Sơn Epoxy phủ không dung môi chống tĩnh điện mới
1017EPOXY WATER TANK COATING, HB (EP-07)
Sơn Epoxy dùng cho bể nước sạch mới, màng dày (EP- 07)
1020EPOXY ALLOY PRIMER
Sơn lót Epoxy dùng cho hợp kim
1021CATHOZING SHOP PRIMER, TYPE-2(SP-09)
Sơn lót lớp dầu bột kẽm vô cơ (SP-09)
1022EPOXY MORTAR
Hỗn hợp nhựa và bột hô2 bằng cát Epoxy mới
1023EPOXY NON-SKID PAINT
Sơn chống trượt Epoxy mới(c/chính 3Kg+c.đông cứng 1Kg=4Kg, cát 8Kg)
1025EPOXY FIBER GLASS MULTILAYER COATING
Sơn Epoxy sơi thủy tinh (chất chính 3Kg+ c.đông cứng 1Kg=4Kg)
1026EPOXY MORTAR PUTTY
Bột trét Epoxy mới lớp lót
1027EPOXY ZINC RICH PRIMER (EP-03AA)
Sơn lót bột kẽm Epoxy mới (EP-03AA)
1029EPOXY SELF-LEVELING MORTAR
Vữa san bằng Epoxy
1030CPWATER- BASED EPOXY CLEAR PRIER/SEALER
Sơn lót trong suốt Epoxy gốc nước
1030WATER- BASED CATALYZED EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước, màu nhạt (không bao gồm loại sơn màu đỏ)
1032WATER-BASED FLOORING EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy gốc nước 
1050EPOXY M.I.O PRIMER (EP-20)
Sơn lót chống gỉ lớp giữa M.I.O Epoxy mới (EP-20)
1055EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy màu bạc
1056EPOXY TOPCOAT
Sơn phủ Epoxy màu 6, 93 (EP-04)
Sơn phủ Epoxy màu 25,64 (EP-04)
Sơn phủ Epoxy màu 23( EP-04)
1058EPOXY POTABLE WATER TANK LINING (JWWA K-135)
Sơn Epoxy (xám, nâu) dùng cho bể nước uống
1060EPOXY MIDDLE COATING
Sơn phủ lớp giữa Epoxy mới, màu xám, nâu
1061HHIGH SOLIDS EPOXY COATING (EP-999H)
Sơn Epoxy với thành phần chất rắn cao, màu 36, 26 (màu khác giá khác)
1073EPOXY CLEAR CEMENT PRIMER
Sơn lót trong suốt Epoxy mới
1074EPOXY GLASS FLAKE ABRASION RERISTANT PRIMER, Grey, Red Oxide
Sơn Epoxy sợi thủy tinh chịu mài mòn, màu xám, nâu
1075EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER Grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy, màu nâu
1075EPOXY ALUMINUM TRIPOLYPHOSPHATE PRIMER White, Grey
Sơn lót chống gỉ Aluminum Tripolyphosphate Epoxy, màu trắng, xám
1076EPOXY ZINC PHOSPHATE PRIMER (EP-66)
Sơn lót chống gỉ Zinc Phosphate Primer (EP-66) nâu xám
4556AMINE - CURED EPOXY, HIGH- SOLID, WHITE & IVORY
Sơn Epoxy thành phần chất rắn cao chịu dầu mỡ, màu trắng và trắng ngà
1098WEPOXY CONDUCTING PRIMER
Sơn lót Epoxy dẫn điện (Chất chính: chất đông cứng =5.7Kg: 11,4Kg)
Mọi thông tin liên hệ:
NGUYEN BINH CO.,LTD
028 66 580 758 - 0938 215 398
Email: nguyenbinhcompany.ltd@gmail.com